Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 洞海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞海 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònghǎi] Hán Việt: ĐỘNG HẢI
Đồng Hới (thuộc tỉnh Quảng Bình)。 同会。市。越南地名。属于广平省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
洞海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞海 Tìm thêm nội dung cho: 洞海