Chữ 斥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斥, chiết tự chữ SỆCH, XÍCH, XẾCH, XỆCH, XỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斥:

斥 xích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斥

Chiết tự chữ sệch, xích, xếch, xệch, xịch bao gồm chữ 斤 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斥 cấu thành từ 2 chữ: 斤, 丶
  • cân, gần, rìu
  • chủ
  • xích [xích]

    U+65A5, tổng 5 nét, bộ Cân 斤
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4;
    Việt bính: cik1
    1. [排斥] bài xích;

    xích

    Nghĩa Trung Việt của từ 斥

    (Động) Đuổi, gạt ra, bỏ đi không dùng.
    ◎Như: bài xích
    gạt bỏ, đồng tính tương xích cùng tính thì đẩy ngược nhau.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Tịch thụ nhi bất pháp, triêu xích chi hĩ , (Phong kiến luận ) Chiều nay các quan được bổ nhiệm nếu không giữ đúng phép tắc, (thì) sáng hôm sau sẽ bị đuổi không dùng nữa (cách chức).

    (Động)
    Chê trách.
    ◎Như: chỉ xích chê trách, thống xích kịch liệt lên án.

    (Động)
    Bày khắp, ở khắp.
    ◎Như: sung xích bày khắp đầy dẫy, ngoại quốc hóa sung xích thị tràng hàng ngoại quốc đầy dẫy thị trường.

    (Động)
    Dò xem, thăm dò.
    ◎Như: xích hậu dò xét tình hình quân địch.
    ◇Tả truyện : Tấn nhân sử tư mã xích san trạch chi hiểm 使 (Tương Công thập bát niên ) Người nước Tấn sai quan tư mã thăm dò những nơi hiểm trở của núi sông đầm lạch.

    (Động)
    Khai thác, đem ra dùng (tiền của).
    ◎Như: xích thổ khai thác đất đai, xích tư đem tiền ra dùng.

    (Danh)
    Đất mặn.

    xịch, như "xịch cửa; kêu xình xịch" (vhn)
    xệch, như "méo xệch" (btcn)
    xích, như "bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)" (btcn)
    sệch, như "sềnh sệch (xềnh xệch)" (gdhn)
    xếch, như "xốc xếch; méo xếch; xếch mé" (gdhn)

    Nghĩa của 斥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chì]Bộ: 斤 - Cân
    Số nét: 5
    Hán Việt: XÍCH
    1. trách; quở trách; khiển trách; trách mắng。责备。
    申斥 。
    có lời quở trách.
    驳斥 。
    bác bỏ.
    痛斥 。
    mắng thậm tệ.
    怒斥 。
    giận dữ trách mắng.
    2. gạt bỏ; bắt rời bỏ。使离开。
    排斥 。
    bài xích.
    斥 逐。
    đuổi đi.

    3. mở rộng; tăng lên; khuếch trương。扩展。
    斥 地。
    mở rộng đất đai.

    4. trinh sát; mật thám。侦察。
    斥 候。
    lính trinh sát.
    斥 骑(担任侦察的骑兵)。
    kị binh trinh sát.

    5. đất mặn。斥卤。
    Từ ghép:
    斥革 ; 斥候 ; 斥力 ; 斥卤 ; 斥骂 ; 斥卖 ; 斥退 ; 斥责 ; 斥逐

    Chữ gần giống với 斥:

    ,

    Dị thể chữ 斥

    ,

    Chữ gần giống 斥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斥 Tự hình chữ 斥 Tự hình chữ 斥 Tự hình chữ 斥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斥

    sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
    xích:bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)
    xếch:xốc xếch; méo xếch; xếch mé
    xệch:méo xệch
    xịch:xịch cửa; kêu xình xịch
    斥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斥 Tìm thêm nội dung cho: 斥