Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢬥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢬥, chiết tự chữ DAN, DANG, DÀNG, GIÀNG, GIĂNG, GIƯƠNG, GIẠNG, GIẰNG, RÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢬥:
𢬥
Chiết tự chữ 𢬥
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢬥
Nghĩa Trung Việt của từ 𢬥
giàng, như "giữ giàng" (vhn)
dan, như "dan díu; dan tay" (btcn)
dang, như "dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang" (btcn)
dàng, như "dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng" (btcn)
giăng, như "giăng lưới" (btcn)
giương, như "giương cung; giương vây" (btcn)
giạng, như "giạng chân; giệnh giạng" (gdhn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (gdhn)
ràng, như "ràng buộc, rõ ràng" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢬥:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Chữ gần giống 𢬥
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢬥
| dan | 𢬥: | dan díu; dan tay |
| dang | 𢬥: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| dàng | 𢬥: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| giàng | 𢬥: | giữ giàng |
| giăng | 𢬥: | giăng lưới |
| giương | 𢬥: | giương cung; giương vây |
| giạng | 𢬥: | giạng chân; giệnh giạng |
| giảng | 𢬥: | |
| giằng | 𢬥: | giằng co; giằng xé |
| ràng | 𢬥: | ràng buộc, rõ ràng |

Tìm hình ảnh cho: 𢬥 Tìm thêm nội dung cho: 𢬥
