Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giới hạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giới hạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giớihạn

Nghĩa giới hạn trong tiếng Việt:

["- dt (H. giới: phân cách; hạn: mức độ) 1. Mức độ nhất định không thể vượt qua: Năng lực của mỗi người đều có giới hạn (HCM) 2. Đường ngăn cách hai khu vực: Chỗ giới hạn hai tỉnh.","- đgt Hạn chế trong một phạm vi nhất định: Phục vụ kịp thời không có nghĩa là văn nghệ trong việc tuyên truyền thời sự sốt dẻo hằng ngày (Trg-chinh)."]

Dịch giới hạn sang tiếng Trung hiện đại:

边; 界; 界限; 垠; 野; 畛域 《不同事物的分界。》bến bờ; giới hạn
边际。
giả tâm của những kẻ theo chủ nghĩa thực dân là không có giới hạn.
殖民主义者的野心是没有界限的。
边际 《沿边的部分, 常用为边界的意思, 只用于书面语。》
底止 《止境。》
không có sự giới hạn; không có điểm dừng
永无底止
分界线 《比喻界限。》
分野 《划分的范围。》
giới hạn chính trị
政治分野。
giới hạn tư tưởng.
思想分野。
极限 《最高的限度。》
局限 《限制在狭小的范围里。》
đưa ra sự gian khổ không chỉ giới hạn ở vấn đề sinh hoạt.
提倡艰苦朴素, 不能只局限在生活问题上。
临界 《有一种状态或物理量转变为另一种状态或物理量的。》
điểm giới hạn.
临界点。
《水边, 泛指边际。》
《指定范围, 不许超过。》
限定 《在数量、范围等方面加以规定。》
giới hạn số người tham quan
限定参观人数。
phạm vi thảo luận không giới hạn。
讨论的范围不限定。
限制; 范围 《规定的范围。》
có giới hạn nhất định
有一定的限制。
giới hạn trong phạm vi cần thiết.
限制在必要范围之内。 限界 《限定的界线。》

尺寸 《分寸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:khuyến giới (răn); phá giới
giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới:hàng giới (sương chiều)
giới:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới:cáp giới (sò ngao)
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn

hạn:hạn hán
hạn:hạn hải (miền hoang vu)
hạn:hạn (thuốc hàn)
hạn:gới hạn; kì hạn

Gới ý 15 câu đối có chữ giới:

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

giới hạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giới hạn Tìm thêm nội dung cho: giới hạn