Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 制御 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制御:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế ngự
Thống trị, khống chế.
◇Sử Kí 記:
Chủ trọng minh pháp, hạ bất cảm vi phi, dĩ chế ngự hải nội hĩ
法, 非, 矣 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 紀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 御

ngợ:thấy ngờ ngợ
ngừ:ngần ngừ
ngừa:ngăn ngừa
ngự:ngự án
制御 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制御 Tìm thêm nội dung cho: 制御