Từ: 劈胸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈胸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈胸 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīxiōng] chộp; thộp (trước ngực)。对准胸前。
劈胸一把抓住。
chộp ngực bắt lấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai
劈胸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈胸 Tìm thêm nội dung cho: 劈胸