Chữ 蹰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹰, chiết tự chữ TRÙ, TRỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹰:

蹰 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹰

蹰

Chiết tự chữ 蹰

Chiết tự chữ trù, trừ bao gồm chữ 足 厨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹰 cấu thành từ 2 chữ: 足, 厨
  • 足 tú, túc
  • 厨 chù, chùa, sù, trù
  • trù [trù]

    U+8E70, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躕;
    Pinyin: chu2, cuan2, cun2, cun3, dun2, zun1;
    Việt bính: cyu4;

    蹰 trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹰

    Giản thể của chữ 躕.

    trù, như "trù (ngần ngừ)" (gdhn)
    trừ, như "trần trừ" (gdhn)

    Nghĩa của 蹰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躕)
    [chú]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: TRÙ
    lưỡng lự; chần chừ; do dự。心里迟疑,要走不走的样子。见〖踟蹰〗(chìchú)。

    Chữ gần giống với 蹰:

    䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Dị thể chữ 蹰

    蹰, 躕,

    Chữ gần giống 蹰

    跥, 蹛, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹰 Tự hình chữ 蹰 Tự hình chữ 蹰 Tự hình chữ 蹰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹰

    trù蹰:trù (ngần ngừ)
    trừ蹰:trần trừ
    蹰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹰 Tìm thêm nội dung cho: 蹰