Từ: 原文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên văn
Bản văn chính do tác giả viết ra.Bản văn viết bằng một ngôn ngữ nước ngoài.
§ Tương đối với
dịch văn
文.

Nghĩa của 原文 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánwén] 1. nguyên văn (bài văn hoặc lời nói làm căn cứ khi phiên dịch.)。翻译时所根据的词句或文章。
译笔能表达出原文精神。
bản dịch có thể biểu đạt được tinh thần của nguyên văn.
2. nguyên văn (văn bản, câu nói đúng như của người đã nói, viết ra, không sửa chữa, thêm bớt.)。征引或转写所依据的文字。
引用原文要加引号。
trích dẫn nguyên văn phải dùng dấu ngoặc kép
抄完之后要跟原文校对一下。
sao khi sao chép xong phải đối chiếu với nguyên văn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
原文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原文 Tìm thêm nội dung cho: 原文