Từ: 实学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实学 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxué] học vấn thực tế; thực học。踏实而有根底的学问。
真才实学。
học hành tài giỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
实学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实学 Tìm thêm nội dung cho: 实学