Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nức lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nức lòng:
Nghĩa nức lòng trong tiếng Việt:
["- Hăng hái, có nhiều nhiệt tình: Nhân dân nức lòng thi đua xây dựng Tổ quốc."]Dịch nức lòng sang tiếng Trung hiện đại:
振作 《使精神旺盛, 情绪高涨; 奋发。》phấn chấn
Nghĩa chữ nôm của chữ: nức
| nức | 𠽋: | náo nức |
| nức | : | nô nức |
| nức | 慝: | nao nức, nức nở |
| nức | 憶: | |
| nức | 𢴚: | nức thúng (buộc mây xung quanh vành thúng) |
| nức | 涅: | nức nở |
| nức | 湼: | nức nở |
| nức | : | nức nở |
| nức | 𬳤: | thơm nức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: nức lòng Tìm thêm nội dung cho: nức lòng
