Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 翎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翎, chiết tự chữ LINH, LIẾNG, LIỆNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翎:
翎
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
翎 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 翎
(Danh) Lông cánh loài chim.(Danh) Lông trang trí đuôi mũi tên.
(Danh) Cánh loài côn trùng.
◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: Điệp linh triêu phấn tận 蝶翎朝粉盡 (Xuân nhật dã hành 春日野行) Phấn trên cánh bướm sớm mai đã hết.
(Danh) Bộ phận bằng lông trang sức mũ của quan viên đời nhà Thanh, phân biệt theo phẩm cấp.
◎Như: hoa linh 花翎, lam linh 藍翎.
liệng, như "bay liệng" (vhn)
liếng, như "lúng liếng" (btcn)
linh, như "linh mao (lông đuôi)" (btcn)
Nghĩa của 翎 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
1. lông đuôi chim; lông cánh chim (dùng làm đồ trang sức)。鸟的翅膀或尾巴上的长而硬的羽毛,有的颜色很美丽,可以做装饰品。
鸡翎。
lông cánh gà.
孔雀翎。
lông đuôi chim công.
雁翎。
đuôi nhạn.
鹅翎扇。
quạt lông ngỗng.
2. lông công (cài trên mũ của quan lại thời Thanh thời xưa, thể hiện phẩm cấp)。清代官吏礼帽上装饰的表示品级的翎毛。
Từ ghép:
翎毛 ; 翎子
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
1. lông đuôi chim; lông cánh chim (dùng làm đồ trang sức)。鸟的翅膀或尾巴上的长而硬的羽毛,有的颜色很美丽,可以做装饰品。
鸡翎。
lông cánh gà.
孔雀翎。
lông đuôi chim công.
雁翎。
đuôi nhạn.
鹅翎扇。
quạt lông ngỗng.
2. lông công (cài trên mũ của quan lại thời Thanh thời xưa, thể hiện phẩm cấp)。清代官吏礼帽上装饰的表示品级的翎毛。
Từ ghép:
翎毛 ; 翎子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翎
| linh | 翎: | linh mao (lông đuôi) |
| liếng | 翎: | lúng liếng |
| liệng | 翎: | bay liệng |

Tìm hình ảnh cho: 翎 Tìm thêm nội dung cho: 翎
