Từ: 傍边儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傍边儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傍边儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngbiānr] gần kề; kế liền。靠近;接近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傍

bàng:bẽ bàng
phàng: 
phành:phũ phàng
vàng:vững vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
傍边儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傍边儿 Tìm thêm nội dung cho: 傍边儿