Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khẩn thiết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khẩn thiết:
Nghĩa khẩn thiết trong tiếng Việt:
["- Cần kíp lắm: Công việc khẩn thiết."]Dịch khẩn thiết sang tiếng Trung hiện đại:
恳切 《诚恳而 会殷切。》切切; 急切; 谆 《恳切; 迫切。》khẩn thiết thỉnh cầu.
切切请求。
拳拳 《形容恳切。也做棬棬。》
惓 《惓惓:形容恳切。也叫棬棬。见〖拳拳〗。》
热切 《热烈恳切。》
nguyện vọng khẩn thiết.
热切的愿望。
谆谆 《形容恳切教导。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn
| khẩn | 垦: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 墾: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 懇: | cầu khẩn; thành khẩn |
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| khẩn | 緊: | khẩn cấp, khẩn trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết
| thiết | 切: | thiết tha |
| thiết | 𠯦: | |
| thiết | 𢗠: | |
| thiết | 窃: | thiết (ăn trộm, giấu diếm) |
| thiết | 竊: | thiết (ăn trộm, giấu diếm) |
| thiết | 設: | thiết kế, kiến thiết |
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |
| thiết | 鉄: | thiết (sắt, vũ khí) |
| thiết | 銕: | thiết (sắt, vũ khí) |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
| thiết | 鐵: | thiết (sắt, vũ khí) |
| thiết | 餮: | thiết (tham ăn) |

Tìm hình ảnh cho: khẩn thiết Tìm thêm nội dung cho: khẩn thiết
