Từ: khẩn thiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khẩn thiết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khẩnthiết

Nghĩa khẩn thiết trong tiếng Việt:

["- Cần kíp lắm: Công việc khẩn thiết."]

Dịch khẩn thiết sang tiếng Trung hiện đại:

恳切 《诚恳而 会殷切。》切切; 急切; 谆 《恳切; 迫切。》
khẩn thiết thỉnh cầu.
切切请求。
拳拳 《形容恳切。也做棬棬。》
《惓惓:形容恳切。也叫棬棬。见〖拳拳〗。》
热切 《热烈恳切。》
nguyện vọng khẩn thiết.
热切的愿望。
谆谆 《形容恳切教导。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:cầu khẩn; thành khẩn
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết

thiết:thiết tha
thiết𠯦: 
thiết𢗠: 
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (tham ăn)
khẩn thiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khẩn thiết Tìm thêm nội dung cho: khẩn thiết