Từ: 加热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加热 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiārè] tăng nhiệt; tăng thêm nhiệt độ; làm nóng。使物体的温度增高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
加热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加热 Tìm thêm nội dung cho: 加热