Từ: 力作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力作 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzuò] tác phẩm tâm huyết; kiệt tác; tác phẩm lớn。精心完成的工力深厚的作品。
这个剧本是他晚年的力作。
vở kịch này là tác phẩm tâm huyết cuối đời của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
力作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力作 Tìm thêm nội dung cho: 力作