Từ: 柔遠能邇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柔遠能邇:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 柔 • 遠 • 能 • 邇
nhu viễn năng nhĩNhu viễn
là vỗ về dân ở xa,
năng nhĩ
là thân thiện với dân ở gần.
Nhu viễn năng nhĩ
là vỗ về, đối đãi tốt đẹp với dân xa gần, để họ thành tâm quy phục. ◇Thi Kinh 詩經:
Nhu viễn năng nhĩ, Dĩ định ngã vương
柔遠能邇, 以定我王 (Đại nhã 大雅, Dân lao 民勞) Nhà vua vỗ về dân chúng xa gần, Yên định (khắp nơi).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遠
| viển | 遠: | viển vông |
| viễn | 遠: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
| vẻn | 遠: | vẻn vẹn |
| vỏn | 遠: | vỏn vẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邇