Từ: 陡跌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陡跌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陡跌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒudiē] giảm; hạ (giá)。价格突然显示著下降。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陡

đẩu:đẩu nhiên (sự thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌

chợt:chợt thấy, chợt nghe
trượt:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trật:thi trật
trặc:trặc khớp
trớt:trớt môi
trợt: 
xớt:ngọt xớt
xợt:xợt đầu gối
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
陡跌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陡跌 Tìm thêm nội dung cho: 陡跌