Từ: 力挫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力挫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力挫 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìcuò] phấn đấu đánh bại。奋力击败。
力挫对手。
ra sức đánh bại đối thủ.
力挫上届足球冠军。
đánh bại giải bóng đá vô địch kỳ rồi, đã ra sức giành thắng lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫

doá:nổi đoá
doạ:doạ dẫm, doạ nạt
toả:toả bại (thất bại)
力挫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力挫 Tìm thêm nội dung cho: 力挫