Từ: 音程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm trình
Thuật ngữ âm nhạc: Tỉ lệ trong số chấn động của các tiếng cao thấp (tiếng Pháp: intervalle de sons).

Nghĩa của 音程 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnchéng] quãng âm; âm trình。两个乐音之间的音高关系。用"度"来表示。以简谱为例,从1到1或从2到2都是一度,从1到3或从2到4都是三度,从1到5是五度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
音程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音程 Tìm thêm nội dung cho: 音程