Từ: 劝告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劝告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劝告 trong tiếng Trung hiện đại:

[quàngào] 1. khuyến cáo; khuyên nhủ; khuyên giải。拿道理劝人,使人改正错误或接受意见。
2. lời khuyên nhủ; lời khuyên răn。希望人改正错误或接受意见而说的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
劝告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劝告 Tìm thêm nội dung cho: 劝告