Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芜, chiết tự chữ VU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芜:
芜
Biến thể phồn thể: 蕪;
Pinyin: wu2;
Việt bính: mou4;
芜 vu
vu, như "hoang vu" (gdhn)
Pinyin: wu2;
Việt bính: mou4;
芜 vu
Nghĩa Trung Việt của từ 芜
Giản thể của chữ 蕪.vu, như "hoang vu" (gdhn)
Nghĩa của 芜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕪)
[wú]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: VU
1. rậm rạp; um tùm (cỏ)。草长得多而乱。
荒芜。
hoang vu; hoang vu rậm rạp.
2. bãi cỏ rậm。乱草丛生的地方。
平芜。
bãi đất rậm cỏ.
3. rối rắm; rườm rà。比喻杂乱(多指文辞)。
芜词。
lời văn rối rắm, rườm rà
Từ ghép:
芜鄙 ; 芜秽 ; 芜菁 ; 芜劣 ; 芜杂
[wú]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: VU
1. rậm rạp; um tùm (cỏ)。草长得多而乱。
荒芜。
hoang vu; hoang vu rậm rạp.
2. bãi cỏ rậm。乱草丛生的地方。
平芜。
bãi đất rậm cỏ.
3. rối rắm; rườm rà。比喻杂乱(多指文辞)。
芜词。
lời văn rối rắm, rườm rà
Từ ghép:
芜鄙 ; 芜秽 ; 芜菁 ; 芜劣 ; 芜杂
Chữ gần giống với 芜:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 芜
蕪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芜
| vu | 芜: | hoang vu |

Tìm hình ảnh cho: 芜 Tìm thêm nội dung cho: 芜
