Chữ 芜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芜, chiết tự chữ VU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芜:

芜 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芜

Chiết tự chữ vu bao gồm chữ 草 无 hoặc 艸 无 hoặc 艹 无 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 无
  • tháu, thảo, xáo
  • mô, vô
  • 2. 芜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 无
  • tháu, thảo
  • mô, vô
  • 3. 芜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 无
  • thảo
  • mô, vô
  • vu [vu]

    U+829C, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕪;
    Pinyin: wu2;
    Việt bính: mou4;

    vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 芜

    Giản thể của chữ .
    vu, như "hoang vu" (gdhn)

    Nghĩa của 芜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕪)
    [wú]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: VU
    1. rậm rạp; um tùm (cỏ)。草长得多而乱。
    荒芜。
    hoang vu; hoang vu rậm rạp.
    2. bãi cỏ rậm。乱草丛生的地方。
    平芜。
    bãi đất rậm cỏ.
    3. rối rắm; rườm rà。比喻杂乱(多指文辞)。
    芜词。
    lời văn rối rắm, rườm rà
    Từ ghép:
    芜鄙 ; 芜秽 ; 芜菁 ; 芜劣 ; 芜杂

    Chữ gần giống với 芜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 芜

    ,

    Chữ gần giống 芜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芜 Tự hình chữ 芜 Tự hình chữ 芜 Tự hình chữ 芜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芜

    vu:hoang vu
    芜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芜 Tìm thêm nội dung cho: 芜