Từ: 狂熱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂熱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狂 • 熱

cuồng nhiệt
Hăng say cùng cực, cực độ nhiệt tình. ◎Như:
tha đối diêu cổn âm nhạc hữu nhất phần cuồng nhiệt
他對搖滾音樂有一份狂熱. §
Diêu cổn âm nhạc
搖滾音樂 rock music.Độ nóng cao. ◇Băng Tâm 冰心:
Phế bộ cuồng nhiệt, vô luận đa lãnh, bị tổng thị thốn tại hung hạ
肺部狂熱, 無論多冷, 被總是褪在胸下 (Nam quy 南歸).

Nghĩa của 狂热 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángrè] cuồng nhiệt; ham mê; say mê; điên cuồng。一时 所激起的极度热情。
小资产阶级的狂热性。
tính cách cuồng nhiệt của giai cấp tiểu tư sản.
宗教狂热。
cuồng nhiệt tôn giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng狂:điên cuồng; cuông phong
guồng狂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熱

nhiệt熱:nhiệt huyết
nhét熱:nhét vào
nhẹt熱:nhẽo nhẹt
狂熱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂熱 Tìm thêm nội dung cho: 狂熱