Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thốn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ thốn:
Pinyin: cun4;
Việt bính: cyun3
1. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 2. [三寸舌] tam thốn thiệt;
寸 thốn
Nghĩa Trung Việt của từ 寸
(Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: (1) Ngày xưa bằng độ một ngón tay. (2) Tấc, mười phân là một tấc. (3) Gọi tắt của thị thốn 市寸, tức một phần mười của một thị xích 市尺.(Danh) Mạch cổ tay (đông y).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khán đắc tôn phu nhân giá mạch tức, tả thốn trầm sác, tả quan trầm phục, hữu thốn tế nhi vô lực, hữu quan hư nhi vô thần 看得尊夫人這脈息: 左寸沉數, 左關沉伏; 右寸細而無力, 右關虛而無神 (Đệ thập hồi) Coi mạch tức cho phu nhân thấy: mạch cổ tay bên trái thì trầm sác, quan bên trái thì trầm phục; mạch cổ tay bên phải thì nhỏ mà không có sức, quan bên phải thì hư mà không có thần.
(Danh) Họ Thốn.
(Tính) Ngắn ngủi, nhỏ bé, ít ỏi.
◎Như: thốn bộ nan hành 寸步難行 tấc bước khó đi, thốn âm khả tích 寸陰可惜 tấc bóng quang âm đáng tiếc.
◇Sử Kí 史記: Thần, Đông Chu chi bỉ nhân dã, vô hữu phân thốn chi công, nhi vương thân bái chi ư miếu nhi lễ chi ư đình 臣, 東周之鄙人也, 無有分寸之功, 而王親拜之於廟而禮之於廷 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Thần là kẻ quê mùa ở Đông Chu, không có chút công cán gì mà nhà vua bái thần ở miếu, kính lễ thần ở triều.
(Động) Giúp đỡ, hiệp trợ.
◇Tây du kí 西遊記: Lưỡng điều côn hướng chấn thiên quan, Bất kiến thâu doanh giai bàng thốn 兩條棍向振天關, 不見輸贏皆傍寸 (Đệ lục thập hồi) Hai cây gậy vung lên chấn động cửa trời, Chẳng thấy hơn thua cùng trợ giúp.
thốn, như "thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)" (vhn)
dón, như "dón bước; dón tay làm phúc" (btcn)
són, như "són đái" (btcn)
thuỗn, như "thuỗn mặt" (btcn)
xốn, như "xốn xang" (btcn)
Nghĩa của 寸 trong tiếng Trung hiện đại:
[cùn]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 3
Hán Việt: THỐN
1. tấc (đơn vị đo chiều dài, 10 phân là 1 tấc, 10 tấc là 1 thước TQ)。长度单位。十分等于一寸,十寸等于一尺。
2. rất ngắn; rất bé; rất lùn; chút ít; rất nhỏ。形容极短或极小。
寸 进(极小的进步)。
tiến bộ rất ít.
寸 土必争。
giành từng tấc đất.
寸 步不离。
không rời nửa bước.
鼠目寸 光。
tầm nhìn hạn hẹp; ếch ngồi đáy giếng.
3. mạch cổ tay (gọi tắt)。寸口②的简称。
4. họ Thốn。(Cùn)姓。
Từ ghép:
寸白虫 ; 寸草不留 ; 寸断 ; 寸楷 ; 寸口 ; 寸心 ; 寸阴
Số nét: 3
Hán Việt: THỐN
1. tấc (đơn vị đo chiều dài, 10 phân là 1 tấc, 10 tấc là 1 thước TQ)。长度单位。十分等于一寸,十寸等于一尺。
2. rất ngắn; rất bé; rất lùn; chút ít; rất nhỏ。形容极短或极小。
寸 进(极小的进步)。
tiến bộ rất ít.
寸 土必争。
giành từng tấc đất.
寸 步不离。
không rời nửa bước.
鼠目寸 光。
tầm nhìn hạn hẹp; ếch ngồi đáy giếng.
3. mạch cổ tay (gọi tắt)。寸口②的简称。
4. họ Thốn。(Cùn)姓。
Từ ghép:
寸白虫 ; 寸草不留 ; 寸断 ; 寸楷 ; 寸口 ; 寸心 ; 寸阴
Chữ gần giống với 寸:
寸,Tự hình:

Pinyin: cun3, wang2;
Việt bính: cyun2;
忖 thốn
Nghĩa Trung Việt của từ 忖
(Động) Nghĩ, nghĩ kĩ.◎Như: duy thốn 惟忖 xét kĩ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng 空空道人聽如此說, 思忖半晌 (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.
thổn, như "thổn thức" (vhn)
xốn, như "xốn xang" (btcn)
thon, như "thon thon" (gdhn)
thỗn, như "thỗn mặt ra, thỗn thễn (trần truồng)" (gdhn)
xổn, như "xốn xang" (gdhn)
Nghĩa của 忖 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǔn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: THỔN
suy nghĩ; đoán; ngẫm nghĩ; nghiền ngẫm。细想;揣度。
自忖 。
tự đoán.
Từ ghép:
忖度 ; 忖量
Số nét: 7
Hán Việt: THỔN
suy nghĩ; đoán; ngẫm nghĩ; nghiền ngẫm。细想;揣度。
自忖 。
tự đoán.
Từ ghép:
忖度 ; 忖量
Tự hình:

Pinyin: tun4, tui4;
Việt bính: tan3;
褪 thốn
Nghĩa Trung Việt của từ 褪
(Động) Cởi, tháo.◎Như: thốn hạ trạc tử 褪下鐲子 cởi vòng đeo tay.
◇Tây sương kí 西廂記: La y khoan thốn, năng tiêu ki độ hoàng hôn? 羅衣寬褪, 能消幾度黃昏 (Đệ nhị bổn 第二本) Áo là lỏng nới, còn phải (chờ đợi) mất bao nhiêu buổi hoàng hôn nữa?
(Động) Suy kém, mất dần.
◎Như: thốn sắc 褪色 phai màu.
(Động) Tàn tạ.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoa thốn tàn hồng thanh hạnh tiểu, Yến tử phi thời, Lục thủy nhân gia nhiễu 花褪殘紅青杏小, 燕子飛時, 綠水人家繞 (Điệp luyến hoa 蝶戀花) Hoa đang rã những cánh hồng xơ xác và cây hạnh xanh gầy, Khi con én liệng, Nước biếc lượn quanh nhà.
(Động) Giấu, nhét.
◎Như: tụ tử lí thốn liễu nhất phong tín 袖子裡褪了一封信 trong tay áo giấu một bao thư.
(Động) Lùi, lui.
◇Dương Hiển Chi 楊顯之: Đãi xu tiền, hoàn thốn hậu 待趨前, 還褪後 (Tiêu Tương vũ 瀟湘雨) Vội chạy đón trước, hóa ra lùi lại sau.
thoái, như "thoái (cởi đổ)" (gdhn)
Nghĩa của 褪 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: THỐN
cởi; cởi ra; trút bỏ。脱(衣服、羽毛、颜色等)。
褪去冬衣
cởi áo khoác
小鸭褪了黄毛。
vịt con trút bỏ lông tơ
Ghi chú: 另见tùn
Từ ghép:
褪色
[tùn]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: THỐN
1. cởi; tuột; rụt khỏi。退缩身体的某部分,使套着的东西脱离。
褪套儿。
rụt khỏi tròng
褪下一只袖子
tuột tay áo ra
2. giấu trong tay áo; giấu vào tay áo。藏在袖子里。
褪着手
giấu tay vào trong tay áo
袖子里褪着一封信。
trong tay áo giấu một bức thư.
Ghi chú: 另见tú
Từ ghép:
褪去 ; 褪套儿
Số nét: 16
Hán Việt: THỐN
cởi; cởi ra; trút bỏ。脱(衣服、羽毛、颜色等)。
褪去冬衣
cởi áo khoác
小鸭褪了黄毛。
vịt con trút bỏ lông tơ
Ghi chú: 另见tùn
Từ ghép:
褪色
[tùn]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: THỐN
1. cởi; tuột; rụt khỏi。退缩身体的某部分,使套着的东西脱离。
褪套儿。
rụt khỏi tròng
褪下一只袖子
tuột tay áo ra
2. giấu trong tay áo; giấu vào tay áo。藏在袖子里。
褪着手
giấu tay vào trong tay áo
袖子里褪着一封信。
trong tay áo giấu một bức thư.
Ghi chú: 另见tú
Từ ghép:
褪去 ; 褪套儿
Tự hình:

Dịch thốn sang tiếng Trung hiện đại:
吋 《英寸旧也作吋。》寸 《长度单位。十分等于一寸, 十寸等于一尺。》
紧 《物体因受外力作用变得固定或牢固。》
紧迫 《没有缓冲的余地; 急迫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thốn
| thốn | 寸: | thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thốn:

Tìm hình ảnh cho: thốn Tìm thêm nội dung cho: thốn
