Từ: 办法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 办 • 法

Nghĩa của 办法 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànfǎ] biện pháp; phương pháp; cách làm (các bước tiến hành và phương pháp giải quyết vấn đề.) 处理事情或解决问题的方式方法和步骤,着重于办理的办法。
他工作很有办法
anh ấy làm việc rất có phương pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện办:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
办法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 办法 Tìm thêm nội dung cho: 办法