Từ: liêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ liêu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: liêu
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
辽 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 辽
Giản thể của chữ 遼.liêu, như "Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)" (gdhn)
Nghĩa của 辽 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 9
Hán Việt: LIÊU
1. xa; xa xôi。远。
辽远。
xa xăm.
辽阔。
bao la; mênh mông.
2. nhà Liêu (công nguyên 907-1125, ở phía Bắc Trung Quốc, tên cũ là Khiết Đan, năm 938 đổi tên là Liêu)。朝代,公元907-1125,契丹人耶律阿保机所建,在中国北部,初名契丹,938年(一说947年)改称辽。
Từ ghép:
辽东 ; 辽阔 ; 辽西 ; 辽远
Dị thể chữ 辽
遼,
Tự hình:

Pinyin: liao2, liu2;
Việt bính: liu4;
聊 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 聊
(Phó) Hãy, bèn, tạm hãy.◎Như: liêu phục nhĩ nhĩ 聊復爾爾 hãy lại như thế như thế.
◇Phạm Thành Đại 范成大:Vô lực mãi điền liêu chủng thủy, Cận lai hồ diện diệc thu tô 無力買田聊種水, 近來湖面亦收租 (Tứ thì điền viên tạp hứng 四時田園雜興) Không đủ sức mua ruộng, hãy tạm trồng trên nước, Gần đây bề mặt hồ cũng bị thu thuế.
(Động) Nhờ, nương tựa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Mục kim kinh sư ôn dịch thịnh hành, dân bất liêu sanh 目今京師瘟疫盛行, 民不聊生 (Đệ nhất hồi) Nay ôn dịch đương lan tràn ở kinh sư, dân không biết nhờ vào đâu mà sống được.
(Động) Nhàn đàm.
◎Như: liêu thiên 聊天 nói chuyện phiếm.
(Danh) Chuyện vui, hứng thú.
◎Như: vô liêu 無聊 tình ý buồn bã.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ư thị chí vô liêu thời, nữ triếp nhất chí 於是至無聊時, 女輒一至 (Hương Ngọc 香玉) Từ đó cứ lúc quạnh hiu buồn bã thì nàng lại đến.
(Danh) Họ Liêu.
liêu, như "liêu (chỉ có vậy, một ít)" (gdhn)
Nghĩa của 聊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LIÊU
1. tạm thời; tạm。姑且。
聊以自慰。
tạm thời để tự an ủi.
聊备一格。
tạm chuẩn bị một cách.
2. hơi; đôi chút。略微。
聊表寸心。
một chút lòng mọn (lời nói khiêm tốn)
3. ỷ lại; dựa vào; cậy vào。依赖;凭借。
聊赖。
không chốn nương thân.
民不聊生。
dân tình không thể sống được; người dân khó sống nỗi.
4. nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。闲谈。
闲聊。
tán dóc.
聊天儿。
nói chuyện phiếm.
有空儿咱们聊聊。
rãnh rỗi chúng ta tán dóc chơi.
5. họ Liêu。(Liáo)姓。
Từ ghép:
聊备一格 ; 聊赖 ; 聊且 ; 聊胜于无 ; 聊天儿 ; 聊以自慰 ; 聊以卒岁
Tự hình:

Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4
1. [同僚] đồng liêu 2. [僚朋] liêu bằng 3. [僚屬] liêu thuộc;
僚 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 僚
(Danh) Quan lại.◎Như: quan liêu 官僚 quan lại.
◇Thư Kinh 書經: Bách liêu sư sư 百僚師師 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Các quan noi theo nhau.
(Danh) Người cùng làm việc.
◎Như: đồng liêu 同僚 người cùng làm việc.
(Danh) Anh em rể gọi là liêu tế 僚婿.
(Danh) Họ Liêu.
liêu, như "quan liêu" (vhn)
Nghĩa của 僚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: LIÊU
1. quan lại。官吏。
官僚。
quan liêu.
2. quan lại cùng một chỗ。同一官署的官吏。
同僚。
đồng liêu.
僚属。
liêu thuộc.
Từ ghép:
僚机 ; 僚属 ; 僚友 ; 僚佐
Chữ gần giống với 僚:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4
1. [寥落] liêu lạc;
寥 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 寥
(Tính) Vắng vẻ, tịch mịch.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Lục ám hồng hi bội tịch liêu 綠暗紅稀倍寂寥 (Thiên Trường phủ 天長府) Rậm lục thưa hồng thêm quạnh hiu.
(Tính) Thưa thớt, lác đác.
◎Như: liêu lạc 寥落 lẻ tẻ.
(Tính) Cao xa, mênh mông.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất vọng liêu khoát, tiến thối nan dĩ tự chủ 一望寥闊, 進退難以自主 (Thành tiên 成仙) Nhìn ra xa thăm thẳm, không biết nên tiến hay lui.
(Danh) Họ Liêu.
liêu, như "tịch liêu" (vhn)
Nghĩa của 寥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: LIÊU
1. lơ thơ; lác đác; thưa thớt。稀少。
寥落。
thưa thớt.
寥若晨星。
thưa thớt như sao buổi sớm.
2. vắng vẻ; tĩnh mịch。静寂。
寂寥。
vắng vẻ.
3. mênh mông; trống trải。空虚; 空旷。
寥廓。
mênh mang.
寥无人烟。
vắng tanh, không người ở.
Từ ghép:
寥廓 ; 寥寥 ; 寥落 ; 寥若晨星
Tự hình:

Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
膋 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 膋
(Danh) Màng mỡ, mỡ.◇Thi Kinh 詩經: Thủ kì huyết liêu 取其血膋 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Lấy máu và mỡ (của con vật để cúng tế).
Nghĩa của 膋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
mỡ thành ruột。古书上指肠子上的脂肪。
Chữ gần giống với 膋:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
嫽 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嫽
(Tính) Tốt đẹp.(Động) Đùa bỡn.
Nghĩa của 嫽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: LIỄU
đẹp đẽ; dịu dàng。美好。
Tự hình:

Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
寮 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 寮
(Danh) Cửa sổ nhỏ.◇Giản Văn Đế 簡文帝: Ngoạn phi hoa chi nhập hộ, Khán tà huy chi độ liêu 玩飛花之入戶, 看斜暉之度寮 (Tự sầu phú 序愁賦) Ngắm hoa bay vào cửa, Nhìn nắng tà ghé bên song.
(Danh) Lều, nhà nhỏ, quán nhỏ sơ sài.
◎Như: trà liêu 茶寮 quán bán nước.
◇Lục Du 陸游: Nang không như khách lộ, Ốc trách tự tăng liêu 囊空如客路, 屋窄似僧寮 (Bần cư 貧居) Túi rỗng như khách trên đường, Nhà hẹp giống am sư.
(Danh) Quan lại.
§ Thông liêu 僚.
◎Như: đồng liêu 同寮 người cùng làm quan một chỗ. Cũng như đồng song 同窗.
(Danh) Liêu Quốc 寮國 nước Lào.
lều, như "túp lều" (gdhn)
liêu, như "đồng liêu" (gdhn)
Nghĩa của 寮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: LIÊU
lều; căn nhà nhỏ。小屋。
竹寮。
lều tranh.
茶寮酒肆。
quán trà tiệm rượu.
Từ ghép:
寮房
Tự hình:

Pinyin: liao3, liao2;
Việt bính: liu5;
憭 liễu, liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 憭
(Động) Hiểu, rõ.Một âm là liêu.(Tính) Liêu lật 憭慄 thê lương, buồn tẻ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi khối nhiên vô ngẫu, liêu lật tự thương 而塊然無偶, 憭慄自傷 (Chương A Đoan 章阿端) Mà trơ trọi không đôi lứa, buồn tẻ tự thương thân.
trêu, như "trêu ghẹo, trêu chọc" (vhn)
Nghĩa của 憭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
hiểu rõ; thông suốt。明白; 明了。
Chữ gần giống với 憭:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Pinyin: liao1, liao2, liao4;
Việt bính: liu1 liu4
1. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn;
撩 liêu, liệu
Nghĩa Trung Việt của từ 撩
(Động) Vén, nâng, xốc lên.◎Như: liêu khai liêm tử 撩開簾子 vén tấm rèm lên, bả đầu phát liêu thượng khứ 把頭髮撩上去 vén tóc lên.
◇Tây du kí 西遊記: Ngộ Không liêu y thướng tiền 悟空撩衣上前 (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không sắn áo bước lên.
(Động) Vảy nước.
◎Như: tiên liêu ta thủy nhiên hậu tái đả tảo 先撩些水然後再打掃 vảy chút nước xong rồi hãy quét.
(Động) Vơ lấy.
(Động) Khiêu chọc, khích, gợi.
◎Như: liêu chiến 撩戰 khiêu chiến.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hà Cửu Thúc kiến tha bất tố thanh, đảo niết lưỡng bả hãn, khước bả ta thoại lai liêu tha 何九叔見他不做聲, 倒捏兩把汗. 卻把些話來撩他 (Đệ nhị thập lục hồi) Hà Cửu Thúc thấy y (Võ Tòng) không nói, lại càng mướt mồ hôi, lựa lời gợi chuyện với y.
◇Lục Du 陸游: Mai hoa cách thủy hương liêu khách, Dã điểu xuyên lâm ngữ hoán nhân 梅花隔水香撩客, 野鳥穿林語喚人 (Nhị nguyệt tam nhật xuân sắc 二月三日春色) Mùi thơm hoa mai cách nước nao lòng khách, Tiếng chim đồng xuyên qua rừng gọi người.
(Tính) Rối loạn.
◎Như: liêu loạn 撩亂 rối tung.
◇Tây sương kí 西廂記: Chỉ giáo nhân nhãn hoa liêu loạn khẩu nan ngôn, hồn linh nhi phi tại bán thiên 只教人眼花撩亂口難言, 魂靈兒飛在半天(Đệ nhất bổn, đệ nhất chiết) Chỉ làm mắt hoa, lòng rối reng, miệng khó nói, thần hồn bay bổng tận lưng trời. Nhượng Tống dịch thơ: Mắt hoa, miệng những nghẹn lời, Thần hồn tơi tả lưng trời bay xa.
§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.
lêu, như "lêu lổng" (vhn)
bêu, như "bêu đầu" (btcn)
leo, như "leo cây" (btcn)
liệu, như "liệu (vơ lấy)" (btcn)
liêu, như "liêu (trêu chơi): liêu bát" (btcn)
treo, như "treo lên" (btcn)
trêu, như "trớ trêu" (btcn)
cheo, như "cheo leo; cưới cheo" (gdhn)
đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (gdhn)
gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (gdhn)
Nghĩa của 撩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
1. vén lên; vén。把东西垂下的部分掀起来。
撩裙子。
vén váy.
撩起帘子。
vén rèm.
把头发撩上去。
vén tóc lên.
2. vẩy。用手舀水由下往上甩出去。
先撩些水然后再扫地。
vẩy ít nước rồi hãy quét.
[liáo]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LIÊU
trêu; ghẹo; chọc; chọc ghẹo。撩拔。
撩逗。
trêu ghẹo.
春色撩人。
cảnh xuân trêu người.
Từ ghép:
撩拨 ; 撩动 ; 撩逗 ; 撩乱 ; 撩惹
Chữ gần giống với 撩:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

U+7360, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: liao2, lao3;
Việt bính: liu4 lou5;
獠 lão, liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 獠
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số ở tây nam Trung Quốc.Một âm là liêu.(Động) Đi săn ban đêm.
(Danh) Tiếng chửi, chỉ người hung ác.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Vũ Thị tòng ác hậu hô viết: Hà bất phác sát thử liêu? 武氏從幄後呼曰: 何不撲殺此獠 (Trử Toại Lương truyện 褚遂良傳) Vũ Thị từ sau màn la to lên rằng: Sao không đánh chết tên ác ôn này đi?
(Tính) Hung ác, xấu xí (mặt mày).
◎Như: liêu diện 獠面 mặt mũi xấu xí.
liêu, như "liêu (dô ra): thanh diện liêu nha (mặt xanh nanh hô)" (gdhn)
Nghĩa của 獠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
răng nanh。獠牙:露在嘴外的长牙。
青面獠(形容面貌凶恶)。
mặt nanh ác.
Dị thể chữ 獠
䝤,
Tự hình:

Pinyin: liao2, qu2;
Việt bính: liu4;
遼 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 遼
(Tính) Xa thẳm.◎Như: liêu viễn 遼遠 xa xôi.
(Tính) Lâu dài.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Nhân sanh lạc trường cửu, Bách niên tự ngôn liêu 人生樂長久, 百年自言遼 (Vịnh hoài 詠懷) Đời người vui dài lâu, Trăm năm tự nói là dài lâu.(Tình) Mở rộng, khai khoát.
◎Như: liêu khoát 遼闊 bát ngát.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khai hoài đông nam vọng, Mục viễn tâm liêu nhiên 開懷東南望, 目遠心遼然 (Tiệt thụ 截樹) Mờ lòng nhìn về hướng đông nam, Mắt xa lòng khoảng khoát.
(Danh) Nhà Liêu 遼, trước là giống Khiết Đan 契丹, ở xứ Nhiệt Hà 熱河. Tổ trước là Gia Luật Bảo Cơ 耶律保機, nhân lúc cuối đời nhà Tống suy yếu mới nổi loạn, sau lấy được các xứ Đông tam tỉnh, Mông Cổ và phía bắc tỉnh Trực Lệ, tỉnh Sơn Tây, gọi là nước Liêu. Cùng với nhà Tống chiến tranh, sử gọi là Bắc triều 北朝, làm vua được chín đời dài 219 năm, sau bị nhà Kim diệt mất. Trong họ có Gia Luật Đại Thạch 耶律大石, chiếm giữ xứ Tầm Tư Can, xưng đế, cai trị suốt cả một miền đông tây xứ Thông Lĩnh, sử gọi là nhà Tây Liêu 西遼, sau bị nhà Nguyên diệt mất.
(Danh) Sông Liêu.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 遼寧 (Trung Quốc).
liêu, như "Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)" (vhn)
Dị thể chữ 遼
辽,
Tự hình:

Pinyin: lao3, liao2;
Việt bính: liu4 lou5;
橑 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 橑
(Danh) Cột gỗ chống đỡ mái nhà.(Danh) Cán dù hình cung.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cái phi liêu bất năng tế nhật 蓋非橑不能蔽日 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Dù không có cán không che nắng được.
(Danh) Củi lửa.
lèo, như "lèo lái" (vhn)
lạo, như "lạo xạo" (btcn)
rều, như "củi rều" (btcn)
Chữ gần giống với 橑:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

liệu, liễu, liêu [liệu, liễu, liêu]
U+77AD, tổng 17 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: liao3, liao4, yao3;
Việt bính: liu4 liu5;
瞭 liệu, liễu, liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞭
(Tính) Mắt sáng, con ngươi mắt trong sáng.◇Mạnh Tử 孟子: Hung trung chánh, tắc mâu tử liệu yên 胸中正, 則眸子瞭焉 (Li Lâu thượng 離婁上) Lòng trung chính, thì con ngươi mắt trong sáng.Một âm là liễu.
(Động) Hiểu rõ, thấy rõ.
◎Như: minh liễu 明瞭 thấy rõ, liễu giải 瞭解 hiểu rõ.Một âm là liêu.
(Phó) Xa (nhìn).
◎Như: liêu vọng 瞭望 trông ra xa.
§ Cũng như thiếu vọng 眺望.
lẹo, như "lẹo mắt" (vhn)
liêu (btcn)
lẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)
liễu, như "liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu" (gdhn)
Nghĩa của 瞭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: LIÊU
nhìn xa。瞭望。
在高处瞭着点儿。
trên cao nhìn xa một chút.
Từ ghép:
瞭哨 ; 瞭望 ; 瞭望哨
Chữ gần giống với 瞭:
䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,Tự hình:

Pinyin: liao2, liao4;
Việt bính: liu4;
镣 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 镣
Giản thể của chữ 鐐liêu, như "liêu (xiềng trói)" (gdhn)
Nghĩa của 镣 trong tiếng Trung hiện đại:
[liào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: LIỄU
cái cùm; xích chân。脚镣。
镣铐。
cái cùm chân.
铁镣。
cùm sắt.
Từ ghép:
镣铐
Dị thể chữ 镣
鐐,
Tự hình:

Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
鹩 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鹩
Giản thể của chữ 鷯.liêu, như "liêu (chim sáo): tiêu liêu" (gdhn)
Nghĩa của 鹩 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: LIÊU
chim tiêu liêu。鹪鹩:鸟,体长约三寸, 羽毛赤褐色,略有黑褐色斑点,尾羽短,略向上翘。以昆虫为主要的食物。
Dị thể chữ 鹩
鷯,
Tự hình:

Pinyin: liao2, liao4;
Việt bính: liu4;
鐐 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鐐
(Danh) Bạc, bạch kim loại tốt.(Danh) Cái lò có lỗ.
◎Như: trà liêu 茶鐐.
(Danh) Cái cùm chân, một hình cụ thời xưa.
rìu, như "búa rìu" (vhn)
liệu (btcn)
liêu, như "liêu (xiềng trói)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐐:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐐
镣,
Tự hình:

Pinyin: liao2, liu2, liu4;
Việt bính: lau4 liu4;
飂 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飂
(Tính) Liêu lệ 飂戾 nhanh lẹ.(Trạng thanh) Liêu lệ 飂戾 vù vù, vi vu (tiếng gió thổi).◇Phan Nhạc 潘岳: Thổ thanh phong chi liêu lệ, Nạp quy vân chi uất ống 吐清風之飂戾, 納歸雲之鬱蓊 (Tây chinh phú 西征賦) Nhả gió mát vù vù, Hút mây về ngùn ngụt.
(Tính) Liêu liêu 飂飂 dáng gió thổi trên cao.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Thanh liêu liêu dĩ dương dương, nhược đăng Côn Lôn nhi lâm Tây Hải 聲飂飂以洋洋, 若登崑崙而臨西海 (Thanh tư phú 清思賦) Tiếng vi vút và mênh mông, tựa như lên núi Côn Lôn và đến Tây Hải.
Nghĩa của 飂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: LIÊU
1. gió tây; gió mùa。西风。
2. tiếng gió。风声;长风声。
3. họ Liêu。姓。
Dị thể chữ 飂
𮨵,
Tự hình:

Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
鷯 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鷯
(Danh) Tiêu liêu 鷦鷯: xem tiêu 鷦.liêu, như "liêu (chim sáo): tiêu liêu" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷯:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Dị thể chữ 鷯
鹩,
Tự hình:

Dịch liêu sang tiếng Trung hiện đại:
僚友 《旧时指同一个官署任职的官吏。》辽辽。
xem tịch liêu
Nghĩa chữ nôm của chữ: liêu
| liêu | 僚: | quan liêu |
| liêu | 寥: | tịch liêu |
| liêu | 寮: | đồng liêu |
| liêu | 廖: | tịch liêu |
| liêu | 撩: | liêu (trêu chơi): liêu bát |
| liêu | 潦: | liêu (vội vàng): liêu thảo |
| liêu | 燎: | |
| liêu | 獠: | liêu (dô ra): thanh diện liêu nha (mặt xanh nanh hô) |
| liêu | 瞭: | |
| liêu | 綹: | |
| liêu | 繚: | liêu (khâu vắt sổ) |
| liêu | 缭: | liêu (khâu vắt sổ) |
| liêu | 聊: | liêu (chỉ có vậy, một ít) |
| liêu | 蟟: | |
| liêu | 辽: | Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh) |
| liêu | 遼: | Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh) |
| liêu | 鐐: | liêu (xiềng trói) |
| liêu | 镣: | liêu (xiềng trói) |
| liêu | 髎: | |
| liêu | 鷯: | liêu (chim sáo): tiêu liêu |
| liêu | 鹩: | liêu (chim sáo): tiêu liêu |

Tìm hình ảnh cho: liêu Tìm thêm nội dung cho: liêu
