Từ: liêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ liêu:

liêu [liêu]

U+8FBD, tổng 5 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遼;
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 辽

Giản thể của chữ .
liêu, như "Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)" (gdhn)

Nghĩa của 辽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遼)
[liáo]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 9
Hán Việt: LIÊU
1. xa; xa xôi。远。
辽远。
xa xăm.
辽阔。
bao la; mênh mông.
2. nhà Liêu (công nguyên 907-1125, ở phía Bắc Trung Quốc, tên cũ là Khiết Đan, năm 938 đổi tên là Liêu)。朝代,公元907-1125,契丹人耶律阿保机所建,在中国北部,初名契丹,938年(一说947年)改称辽。
Từ ghép:
辽东 ; 辽阔 ; 辽西 ; 辽远

Chữ gần giống với 辽:

, , , , ,

Dị thể chữ 辽

,

Chữ gần giống 辽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辽 Tự hình chữ 辽 Tự hình chữ 辽 Tự hình chữ 辽

liêu [liêu]

U+804A, tổng 11 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2, liu2;
Việt bính: liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 聊

(Phó) Hãy, bèn, tạm hãy.
◎Như: liêu phục nhĩ nhĩ
hãy lại như thế như thế.
◇Phạm Thành Đại Vô lực mãi điền liêu chủng thủy, Cận lai hồ diện diệc thu tô , (Tứ thì điền viên tạp hứng ) Không đủ sức mua ruộng, hãy tạm trồng trên nước, Gần đây bề mặt hồ cũng bị thu thuế.

(Động)
Nhờ, nương tựa.
◇Thủy hử truyện : Mục kim kinh sư ôn dịch thịnh hành, dân bất liêu sanh , (Đệ nhất hồi) Nay ôn dịch đương lan tràn ở kinh sư, dân không biết nhờ vào đâu mà sống được.

(Động)
Nhàn đàm.
◎Như: liêu thiên nói chuyện phiếm.

(Danh)
Chuyện vui, hứng thú.
◎Như: vô liêu tình ý buồn bã.
◇Liêu trai chí dị : Ư thị chí vô liêu thời, nữ triếp nhất chí , (Hương Ngọc ) Từ đó cứ lúc quạnh hiu buồn bã thì nàng lại đến.

(Danh)
Họ Liêu.
liêu, như "liêu (chỉ có vậy, một ít)" (gdhn)

Nghĩa của 聊 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: LIÊU
1. tạm thời; tạm。姑且。
聊以自慰。
tạm thời để tự an ủi.
聊备一格。
tạm chuẩn bị một cách.
2. hơi; đôi chút。略微。
聊表寸心。
một chút lòng mọn (lời nói khiêm tốn)
3. ỷ lại; dựa vào; cậy vào。依赖;凭借。
聊赖。
không chốn nương thân.
民不聊生。
dân tình không thể sống được; người dân khó sống nỗi.
4. nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc。闲谈。
闲聊。
tán dóc.
聊天儿。
nói chuyện phiếm.
有空儿咱们聊聊。
rãnh rỗi chúng ta tán dóc chơi.
5. họ Liêu。(Liáo)姓。
Từ ghép:
聊备一格 ; 聊赖 ; 聊且 ; 聊胜于无 ; 聊天儿 ; 聊以自慰 ; 聊以卒岁

Chữ gần giống với 聊:

, , , , , , , , , 𦕒, 𦕗, 𦕛, 𦕟,

Chữ gần giống 聊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聊 Tự hình chữ 聊 Tự hình chữ 聊 Tự hình chữ 聊

liêu [liêu]

U+50DA, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4
1. [同僚] đồng liêu 2. [僚朋] liêu bằng 3. [僚屬] liêu thuộc;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 僚

(Danh) Quan lại.
◎Như: quan liêu
quan lại.
◇Thư Kinh : Bách liêu sư sư (Cao Dao Mô ) Các quan noi theo nhau.

(Danh)
Người cùng làm việc.
◎Như: đồng liêu người cùng làm việc.

(Danh)
Anh em rể gọi là liêu tế 婿.

(Danh)
Họ Liêu.
liêu, như "quan liêu" (vhn)

Nghĩa của 僚 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: LIÊU
1. quan lại。官吏。
官僚。
quan liêu.
2. quan lại cùng một chỗ。同一官署的官吏。
同僚。
đồng liêu.
僚属。
liêu thuộc.
Từ ghép:
僚机 ; 僚属 ; 僚友 ; 僚佐

Chữ gần giống với 僚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僚 Tự hình chữ 僚 Tự hình chữ 僚 Tự hình chữ 僚

liêu [liêu]

U+5BE5, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4
1. [寥落] liêu lạc;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 寥

(Tính) Vắng vẻ, tịch mịch.
◇Trần Nhân Tông
: Lục ám hồng hi bội tịch liêu (Thiên Trường phủ ) Rậm lục thưa hồng thêm quạnh hiu.

(Tính)
Thưa thớt, lác đác.
◎Như: liêu lạc lẻ tẻ.

(Tính)
Cao xa, mênh mông.
◇Liêu trai chí dị : Nhất vọng liêu khoát, tiến thối nan dĩ tự chủ , 退 (Thành tiên ) Nhìn ra xa thăm thẳm, không biết nên tiến hay lui.

(Danh)
Họ Liêu.
liêu, như "tịch liêu" (vhn)

Nghĩa của 寥 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: LIÊU
1. lơ thơ; lác đác; thưa thớt。稀少。
寥落。
thưa thớt.
寥若晨星。
thưa thớt như sao buổi sớm.
2. vắng vẻ; tĩnh mịch。静寂。
寂寥。
vắng vẻ.
3. mênh mông; trống trải。空虚; 空旷。
寥廓。
mênh mang.
寥无人烟。
vắng tanh, không người ở.
Từ ghép:
寥廓 ; 寥寥 ; 寥落 ; 寥若晨星

Chữ gần giống với 寥:

, , , , , , , , , , , , , , 𡪇, 𡪜,

Chữ gần giống 寥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寥 Tự hình chữ 寥 Tự hình chữ 寥 Tự hình chữ 寥

liêu [liêu]

U+818B, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 膋

(Danh) Màng mỡ, mỡ.
◇Thi Kinh
: Thủ kì huyết liêu (Tiểu nhã , Tín nam san ) Lấy máu và mỡ (của con vật để cúng tế).

Nghĩa của 膋 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
mỡ thành ruột。古书上指肠子上的脂肪。

Chữ gần giống với 膋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Dị thể chữ 膋

, ,

Chữ gần giống 膋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膋 Tự hình chữ 膋 Tự hình chữ 膋 Tự hình chữ 膋

liêu [liêu]

U+5AFD, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 嫽

(Tính) Tốt đẹp.

(Động)
Đùa bỡn.

Nghĩa của 嫽 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 15
Hán Việt: LIỄU
đẹp đẽ; dịu dàng。美好。

Chữ gần giống với 嫽:

, , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

Chữ gần giống 嫽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫽 Tự hình chữ 嫽 Tự hình chữ 嫽 Tự hình chữ 嫽

liêu [liêu]

U+5BEE, tổng 15 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 寮

(Danh) Cửa sổ nhỏ.
◇Giản Văn Đế
: Ngoạn phi hoa chi nhập hộ, Khán tà huy chi độ liêu , (Tự sầu phú ) Ngắm hoa bay vào cửa, Nhìn nắng tà ghé bên song.

(Danh)
Lều, nhà nhỏ, quán nhỏ sơ sài.
◎Như: trà liêu quán bán nước.
◇Lục Du : Nang không như khách lộ, Ốc trách tự tăng liêu , (Bần cư ) Túi rỗng như khách trên đường, Nhà hẹp giống am sư.

(Danh)
Quan lại.
§ Thông liêu .
◎Như: đồng liêu người cùng làm quan một chỗ. Cũng như đồng song .

(Danh)
Liêu Quốc nước Lào.

lều, như "túp lều" (gdhn)
liêu, như "đồng liêu" (gdhn)

Nghĩa của 寮 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 15
Hán Việt: LIÊU
lều; căn nhà nhỏ。小屋。
竹寮。
lều tranh.
茶寮酒肆。
quán trà tiệm rượu.
Từ ghép:
寮房

Chữ gần giống với 寮:

, , , , , , , 𡪦, 𡪻,

Chữ gần giống 寮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寮 Tự hình chữ 寮 Tự hình chữ 寮 Tự hình chữ 寮

liễu, liêu [liễu, liêu]

U+61AD, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao3, liao2;
Việt bính: liu5;

liễu, liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 憭

(Động) Hiểu, rõ.Một âm là liêu.

(Tính)
Liêu lật
thê lương, buồn tẻ.
◇Liêu trai chí dị : Nhi khối nhiên vô ngẫu, liêu lật tự thương , (Chương A Đoan ) Mà trơ trọi không đôi lứa, buồn tẻ tự thương thân.
trêu, như "trêu ghẹo, trêu chọc" (vhn)

Nghĩa của 憭 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
hiểu rõ; thông suốt。明白; 明了。

Chữ gần giống với 憭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Chữ gần giống 憭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憭 Tự hình chữ 憭 Tự hình chữ 憭 Tự hình chữ 憭

liêu, liệu [liêu, liệu]

U+64A9, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao1, liao2, liao4;
Việt bính: liu1 liu4
1. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn;

liêu, liệu

Nghĩa Trung Việt của từ 撩

(Động) Vén, nâng, xốc lên.
◎Như: liêu khai liêm tử
vén tấm rèm lên, bả đầu phát liêu thượng khứ vén tóc lên.
◇Tây du kí 西: Ngộ Không liêu y thướng tiền (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không sắn áo bước lên.

(Động)
Vảy nước.
◎Như: tiên liêu ta thủy nhiên hậu tái đả tảo vảy chút nước xong rồi hãy quét.

(Động)
Vơ lấy.

(Động)
Khiêu chọc, khích, gợi.
◎Như: liêu chiến khiêu chiến.
◇Thủy hử truyện : Hà Cửu Thúc kiến tha bất tố thanh, đảo niết lưỡng bả hãn, khước bả ta thoại lai liêu tha , . (Đệ nhị thập lục hồi) Hà Cửu Thúc thấy y (Võ Tòng) không nói, lại càng mướt mồ hôi, lựa lời gợi chuyện với y.
◇Lục Du : Mai hoa cách thủy hương liêu khách, Dã điểu xuyên lâm ngữ hoán nhân , 穿 (Nhị nguyệt tam nhật xuân sắc ) Mùi thơm hoa mai cách nước nao lòng khách, Tiếng chim đồng xuyên qua rừng gọi người.

(Tính)
Rối loạn.
◎Như: liêu loạn rối tung.
◇Tây sương kí 西: Chỉ giáo nhân nhãn hoa liêu loạn khẩu nan ngôn, hồn linh nhi phi tại bán thiên , (Đệ nhất bổn, đệ nhất chiết) Chỉ làm mắt hoa, lòng rối reng, miệng khó nói, thần hồn bay bổng tận lưng trời. Nhượng Tống dịch thơ: Mắt hoa, miệng những nghẹn lời, Thần hồn tơi tả lưng trời bay xa.
§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.

lêu, như "lêu lổng" (vhn)
bêu, như "bêu đầu" (btcn)
leo, như "leo cây" (btcn)
liệu, như "liệu (vơ lấy)" (btcn)
liêu, như "liêu (trêu chơi): liêu bát" (btcn)
treo, như "treo lên" (btcn)
trêu, như "trớ trêu" (btcn)
cheo, như "cheo leo; cưới cheo" (gdhn)
đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (gdhn)
gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (gdhn)

Nghĩa của 撩 trong tiếng Trung hiện đại:

[liāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
1. vén lên; vén。把东西垂下的部分掀起来。
撩裙子。
vén váy.
撩起帘子。
vén rèm.
把头发撩上去。
vén tóc lên.
2. vẩy。用手舀水由下往上甩出去。
先撩些水然后再扫地。
vẩy ít nước rồi hãy quét.
[liáo]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LIÊU
trêu; ghẹo; chọc; chọc ghẹo。撩拔。
撩逗。
trêu ghẹo.
春色撩人。
cảnh xuân trêu người.
Từ ghép:
撩拨 ; 撩动 ; 撩逗 ; 撩乱 ; 撩惹

Chữ gần giống với 撩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩

lão, liêu [lão, liêu]

U+7360, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2, lao3;
Việt bính: liu4 lou5;

lão, liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 獠

(Danh) Tên một dân tộc thiểu số ở tây nam Trung Quốc.Một âm là liêu.

(Động)
Đi săn ban đêm.

(Danh)
Tiếng chửi, chỉ người hung ác.
◇Tân Đường Thư
: Vũ Thị tòng ác hậu hô viết: Hà bất phác sát thử liêu? : (Trử Toại Lương truyện ) Vũ Thị từ sau màn la to lên rằng: Sao không đánh chết tên ác ôn này đi?

(Tính)
Hung ác, xấu xí (mặt mày).
◎Như: liêu diện mặt mũi xấu xí.
liêu, như "liêu (dô ra): thanh diện liêu nha (mặt xanh nanh hô)" (gdhn)

Nghĩa của 獠 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
răng nanh。獠牙:露在嘴外的长牙。
青面獠(形容面貌凶恶)。
mặt nanh ác.

Chữ gần giống với 獠:

, , , , , , , , , , , , , 𤡮, 𤡱, 𤢇, 𤢈,

Dị thể chữ 獠

,

Chữ gần giống 獠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獠 Tự hình chữ 獠 Tự hình chữ 獠 Tự hình chữ 獠

liêu [liêu]

U+907C, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liao2, qu2;
Việt bính: liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 遼

(Tính) Xa thẳm.
◎Như: liêu viễn
xa xôi.

(Tính)
Lâu dài.
◇Nguyễn Tịch : Nhân sanh lạc trường cửu, Bách niên tự ngôn liêu , (Vịnh hoài ) Đời người vui dài lâu, Trăm năm tự nói là dài lâu.(Tình) Mở rộng, khai khoát.
◎Như: liêu khoát bát ngát.
◇Bạch Cư Dị : Khai hoài đông nam vọng, Mục viễn tâm liêu nhiên , (Tiệt thụ ) Mờ lòng nhìn về hướng đông nam, Mắt xa lòng khoảng khoát.

(Danh)
Nhà Liêu , trước là giống Khiết Đan , ở xứ Nhiệt Hà . Tổ trước là Gia Luật Bảo Cơ , nhân lúc cuối đời nhà Tống suy yếu mới nổi loạn, sau lấy được các xứ Đông tam tỉnh, Mông Cổ và phía bắc tỉnh Trực Lệ, tỉnh Sơn Tây, gọi là nước Liêu. Cùng với nhà Tống chiến tranh, sử gọi là Bắc triều , làm vua được chín đời dài 219 năm, sau bị nhà Kim diệt mất. Trong họ có Gia Luật Đại Thạch , chiếm giữ xứ Tầm Tư Can, xưng đế, cai trị suốt cả một miền đông tây xứ Thông Lĩnh, sử gọi là nhà Tây Liêu 西, sau bị nhà Nguyên diệt mất.

(Danh)
Sông Liêu.

(Danh)
Tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh (Trung Quốc).
liêu, như "Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)" (vhn)

Chữ gần giống với 遼:

, , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

Dị thể chữ 遼

,

Chữ gần giống 遼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遼 Tự hình chữ 遼 Tự hình chữ 遼 Tự hình chữ 遼

liêu [liêu]

U+6A51, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao3, liao2;
Việt bính: liu4 lou5;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 橑

(Danh) Cột gỗ chống đỡ mái nhà.

(Danh)
Cán dù hình cung.
◇Hoài Nam Tử
: Cái phi liêu bất năng tế nhật (Thuyết lâm huấn ) Dù không có cán không che nắng được.

(Danh)
Củi lửa.

lèo, như "lèo lái" (vhn)
lạo, như "lạo xạo" (btcn)
rều, như "củi rều" (btcn)

Chữ gần giống với 橑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Chữ gần giống 橑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橑 Tự hình chữ 橑 Tự hình chữ 橑 Tự hình chữ 橑

liệu, liễu, liêu [liệu, liễu, liêu]

U+77AD, tổng 17 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao3, liao4, yao3;
Việt bính: liu4 liu5;

liệu, liễu, liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 瞭

(Tính) Mắt sáng, con ngươi mắt trong sáng.
◇Mạnh Tử
: Hung trung chánh, tắc mâu tử liệu yên , (Li Lâu thượng ) Lòng trung chính, thì con ngươi mắt trong sáng.Một âm là liễu.

(Động)
Hiểu rõ, thấy rõ.
◎Như: minh liễu thấy rõ, liễu giải hiểu rõ.Một âm là liêu.

(Phó)
Xa (nhìn).
◎Như: liêu vọng trông ra xa.
§ Cũng như thiếu vọng .

lẹo, như "lẹo mắt" (vhn)
liêu (btcn)
lẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)
liễu, như "liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu" (gdhn)

Nghĩa của 瞭 trong tiếng Trung hiện đại:

[liào]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: LIÊU
nhìn xa。瞭望。
在高处瞭着点儿。
trên cao nhìn xa một chút.
Từ ghép:
瞭哨 ; 瞭望 ; 瞭望哨

Chữ gần giống với 瞭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

Dị thể chữ 瞭

, ,

Chữ gần giống 瞭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭

liêu [liêu]

U+9563, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐐;
Pinyin: liao2, liao4;
Việt bính: liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 镣

Giản thể của chữ
liêu, như "liêu (xiềng trói)" (gdhn)

Nghĩa của 镣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐐)
[liào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: LIỄU
cái cùm; xích chân。脚镣。
镣铐。
cái cùm chân.
铁镣。
cùm sắt.
Từ ghép:
镣铐

Chữ gần giống với 镣:

, , , , , , , , , , , 𫔎,

Dị thể chữ 镣

,

Chữ gần giống 镣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镣 Tự hình chữ 镣 Tự hình chữ 镣 Tự hình chữ 镣

liêu [liêu]

U+9E69, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷯;
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鹩

Giản thể của chữ .
liêu, như "liêu (chim sáo): tiêu liêu" (gdhn)

Nghĩa của 鹩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷯)
[liáo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: LIÊU
chim tiêu liêu。鹪鹩:鸟,体长约三寸, 羽毛赤褐色,略有黑褐色斑点,尾羽短,略向上翘。以昆虫为主要的食物。

Chữ gần giống với 鹩:

, , , ,

Dị thể chữ 鹩

,

Chữ gần giống 鹩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹩 Tự hình chữ 鹩 Tự hình chữ 鹩 Tự hình chữ 鹩

liêu [liêu]

U+9410, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liao2, liao4;
Việt bính: liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鐐

(Danh) Bạc, bạch kim loại tốt.

(Danh)
Cái lò có lỗ.
◎Như: trà liêu
.

(Danh)
Cái cùm chân, một hình cụ thời xưa.

rìu, như "búa rìu" (vhn)
liệu (btcn)
liêu, như "liêu (xiềng trói)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鐐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐐

,

Chữ gần giống 鐐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐐 Tự hình chữ 鐐 Tự hình chữ 鐐 Tự hình chữ 鐐

liêu [liêu]

U+98C2, tổng 20 nét, bộ Phong 风 [風]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao2, liu2, liu4;
Việt bính: lau4 liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 飂

(Tính) Liêu lệ nhanh lẹ.(Trạng thanh) Liêu lệ vù vù, vi vu (tiếng gió thổi).
◇Phan Nhạc : Thổ thanh phong chi liêu lệ, Nạp quy vân chi uất ống , (Tây chinh phú 西) Nhả gió mát vù vù, Hút mây về ngùn ngụt.

(Tính)
Liêu liêu dáng gió thổi trên cao.
◇Nguyễn Tịch : Thanh liêu liêu dĩ dương dương, nhược đăng Côn Lôn nhi lâm Tây Hải , 西 (Thanh tư phú ) Tiếng vi vút và mênh mông, tựa như lên núi Côn Lôn và đến Tây Hải.

Nghĩa của 飂 trong tiếng Trung hiện đại:

[liù]Bộ: 風- Phong
Số nét: 20
Hán Việt: LIÊU
1. gió tây; gió mùa。西风。
2. tiếng gió。风声;长风声。
3. họ Liêu。姓。

Chữ gần giống với 飂:

, , , , ,

Dị thể chữ 飂

𮨵,

Chữ gần giống 飂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飂 Tự hình chữ 飂 Tự hình chữ 飂 Tự hình chữ 飂

liêu [liêu]

U+9DEF, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;

liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鷯

(Danh) Tiêu liêu : xem tiêu .
liêu, như "liêu (chim sáo): tiêu liêu" (gdhn)

Chữ gần giống với 鷯:

, 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

Dị thể chữ 鷯

,

Chữ gần giống 鷯

, , , 鶿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷯 Tự hình chữ 鷯 Tự hình chữ 鷯 Tự hình chữ 鷯

Dịch liêu sang tiếng Trung hiện đại:

僚友 《旧时指同一个官署任职的官吏。》
辽辽。
xem tịch liêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: liêu

liêu:quan liêu
liêu:tịch liêu
liêu:đồng liêu
liêu:tịch liêu
liêu:liêu (trêu chơi): liêu bát
liêu:liêu (vội vàng): liêu thảo
liêu: 
liêu:liêu (dô ra): thanh diện liêu nha (mặt xanh nanh hô)
liêu: 
liêu: 
liêu:liêu (khâu vắt sổ)
liêu:liêu (khâu vắt sổ)
liêu:liêu (chỉ có vậy, một ít)
liêu: 
liêu:Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)
liêu:Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)
liêu:liêu (xiềng trói)
liêu:liêu (xiềng trói)
liêu: 
liêu:liêu (chim sáo): tiêu liêu
liêu:liêu (chim sáo): tiêu liêu
liêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liêu Tìm thêm nội dung cho: liêu