Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擢, chiết tự chữ TRẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擢:
擢
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zaak6 zok6;
擢 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 擢
(Động) Cất lên, đề bạt.◇Chiến quốc sách 戰國策: Trạc chi hồ tân khách chi trung, nhi lập chi hồ quần thần chi thượng 擢之乎賓客之中, 而立之乎群臣之上 (Yên sách nhị 燕策二) Đề bạt ta ở trong hàng tân khách, mà đặt ở trên quần thần.
(Động) Bỏ đi.
trạc, như "trạc độ, trạc tuổi" (vhn)
Nghĩa của 擢 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: TRẠC
书
1. nhổ。拔。
擢发难数
tội ác chồng chất.
2. đề bạt; cất nhắc。提拔。
擢拔
đề bạt
擢升
thăng chức
Từ ghép:
擢第 ; 擢发难数 ; 擢升 ; 擢用 ; 擢秀
Số nét: 18
Hán Việt: TRẠC
书
1. nhổ。拔。
擢发难数
tội ác chồng chất.
2. đề bạt; cất nhắc。提拔。
擢拔
đề bạt
擢升
thăng chức
Từ ghép:
擢第 ; 擢发难数 ; 擢升 ; 擢用 ; 擢秀
Chữ gần giống với 擢:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擢
| dập | 擢: | |
| trạc | 擢: | trạc độ, trạc tuổi |

Tìm hình ảnh cho: 擢 Tìm thêm nội dung cho: 擢
