Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 擢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擢, chiết tự chữ TRẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擢:

擢 trạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擢

Chiết tự chữ trạc bao gồm chữ 手 翟 hoặc 扌 翟 hoặc 才 翟 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擢 cấu thành từ 2 chữ: 手, 翟
  • thủ
  • trạch, địch
  • 2. 擢 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 翟
  • thủ
  • trạch, địch
  • 3. 擢 cấu thành từ 2 chữ: 才, 翟
  • tài
  • trạch, địch
  • trạc [trạc]

    U+64E2, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2;
    Việt bính: zaak6 zok6;

    trạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 擢

    (Động) Cất lên, đề bạt.
    ◇Chiến quốc sách
    : Trạc chi hồ tân khách chi trung, nhi lập chi hồ quần thần chi thượng , (Yên sách nhị ) Đề bạt ta ở trong hàng tân khách, mà đặt ở trên quần thần.

    (Động)
    Bỏ đi.
    trạc, như "trạc độ, trạc tuổi" (vhn)

    Nghĩa của 擢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 18
    Hán Việt: TRẠC

    1. nhổ。拔。
    擢发难数
    tội ác chồng chất.
    2. đề bạt; cất nhắc。提拔。
    擢拔
    đề bạt
    擢升
    thăng chức
    Từ ghép:
    擢第 ; 擢发难数 ; 擢升 ; 擢用 ; 擢秀

    Chữ gần giống với 擢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Chữ gần giống 擢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擢 Tự hình chữ 擢 Tự hình chữ 擢 Tự hình chữ 擢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擢

    dập: 
    trạc:trạc độ, trạc tuổi
    擢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擢 Tìm thêm nội dung cho: 擢