Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 敁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敁, chiết tự chữ ĐIÊM, ĐIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敁:

敁 điêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敁

Chiết tự chữ điêm, điên bao gồm chữ 占 攴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

敁 cấu thành từ 2 chữ: 占, 攴
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • phộc
  • điêm [điêm]

    U+6541, tổng 9 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian1;
    Việt bính: dim1;

    điêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 敁

    (Động) Điêm xuyết : (1) dùng tay ước lượng một vật nặng nhẹ. (2) cân nhắc.
    điên (gdhn)

    Nghĩa của 敁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diān]Bộ: 攴- Phộc
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    suy tính; cân nhắc; bàn bạc; thương lượng。敁敠;掂掇。

    Chữ gần giống với 敁:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 敁

    ,

    Chữ gần giống 敁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敁 Tự hình chữ 敁 Tự hình chữ 敁 Tự hình chữ 敁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敁

    điên: 
    敁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敁 Tìm thêm nội dung cho: 敁