Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炜, chiết tự chữ VĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炜:
炜
Biến thể phồn thể: 煒;
Pinyin: wei3, zhao1;
Việt bính: wai5;
炜 vĩ
vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)
Pinyin: wei3, zhao1;
Việt bính: wai5;
炜 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 炜
Giản thể của chữ 煒.vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)
Nghĩa của 炜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煒)
[wěi]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: VĨ
sáng sủa; sáng。光明。
[wěi]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: VĨ
sáng sủa; sáng。光明。
Chữ gần giống với 炜:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Dị thể chữ 炜
煒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炜
| vĩ | 炜: | vĩ (sáng sủa) |

Tìm hình ảnh cho: 炜 Tìm thêm nội dung cho: 炜
