Chữ 炜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炜, chiết tự chữ VĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炜:

炜 vĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炜

Chiết tự chữ bao gồm chữ 火 韦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炜 cấu thành từ 2 chữ: 火, 韦
  • hoả, hỏa
  • vi
  • []

    U+709C, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 煒;
    Pinyin: wei3, zhao1;
    Việt bính: wai5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 炜

    Giản thể của chữ .
    vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)

    Nghĩa của 炜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (煒)
    [wěi]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 8
    Hán Việt: VĨ
    sáng sủa; sáng。光明。

    Chữ gần giống với 炜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

    Dị thể chữ 炜

    ,

    Chữ gần giống 炜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炜 Tự hình chữ 炜 Tự hình chữ 炜 Tự hình chữ 炜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炜

    :vĩ (sáng sủa)
    炜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炜 Tìm thêm nội dung cho: 炜