Từ: 功令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 功令 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglìng] pháp lệnh (thời xưa)。旧时指法令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
功令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功令 Tìm thêm nội dung cho: 功令