Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瑣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑣, chiết tự chữ TOẢ, TỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑣:
瑣
Chiết tự chữ 瑣
Biến thể giản thể: 琐;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2
1. [猥瑣] ổi tỏa;
瑣 tỏa
◎Như: tỏa vụ 瑣務 việc lặt vặt, tỏa văn 瑣聞 tin vặt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kì trung gia đình khuê các tỏa sự 其中家庭閨閣瑣事 (Đệ nhất hồi) (Ngay cả) những việc vụn vặt trong gia đình phòng the.
(Tính) Bỉ ổi, bỉ lậu.
(Danh) Tiếng ngọc chạm nhau kêu nhỏ.
(Danh) Cửa chạm khắc ngọc.
◇Khuất Nguyên 屈原: Dục thiểu lưu thử linh tỏa hề, nhật hốt hốt kì tương mộ 欲少留此靈瑣兮, 日忽忽其將暮 (Li Tao 離騷) Ta muốn lưu lại một chút ở cửa ngọc cung vua hề, nhưng mặt trời đã xuống vội vàng và sắp tối.
(Danh) Sổ chép.
(Danh) Họ Tỏa.
(Danh)
§ Thông tỏa 鎖.
toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2
1. [猥瑣] ổi tỏa;
瑣 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 瑣
(Tính) Vụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt.◎Như: tỏa vụ 瑣務 việc lặt vặt, tỏa văn 瑣聞 tin vặt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kì trung gia đình khuê các tỏa sự 其中家庭閨閣瑣事 (Đệ nhất hồi) (Ngay cả) những việc vụn vặt trong gia đình phòng the.
(Tính) Bỉ ổi, bỉ lậu.
(Danh) Tiếng ngọc chạm nhau kêu nhỏ.
(Danh) Cửa chạm khắc ngọc.
◇Khuất Nguyên 屈原: Dục thiểu lưu thử linh tỏa hề, nhật hốt hốt kì tương mộ 欲少留此靈瑣兮, 日忽忽其將暮 (Li Tao 離騷) Ta muốn lưu lại một chút ở cửa ngọc cung vua hề, nhưng mặt trời đã xuống vội vàng và sắp tối.
(Danh) Sổ chép.
(Danh) Họ Tỏa.
(Danh)
§ Thông tỏa 鎖.
toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)
Dị thể chữ 瑣
琐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑣
| toả | 瑣: | toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt) |

Tìm hình ảnh cho: 瑣 Tìm thêm nội dung cho: 瑣
