Chữ 瑣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑣, chiết tự chữ TOẢ, TỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑣:

瑣 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑣

Chiết tự chữ toả, tỏa bao gồm chữ 玉 小 貝 hoặc 王 小 貝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑣 cấu thành từ 3 chữ: 玉, 小, 貝
  • ngọc, túc
  • tiểu, tĩu
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 瑣 cấu thành từ 3 chữ: 王, 小, 貝
  • vương, vướng, vượng
  • tiểu, tĩu
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tỏa [tỏa]

    U+7463, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: suo3;
    Việt bính: so2
    1. [猥瑣] ổi tỏa;

    tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑣

    (Tính) Vụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt.
    ◎Như: tỏa vụ
    việc lặt vặt, tỏa văn tin vặt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Kì trung gia đình khuê các tỏa sự (Đệ nhất hồi) (Ngay cả) những việc vụn vặt trong gia đình phòng the.

    (Tính)
    Bỉ ổi, bỉ lậu.

    (Danh)
    Tiếng ngọc chạm nhau kêu nhỏ.

    (Danh)
    Cửa chạm khắc ngọc.
    ◇Khuất Nguyên : Dục thiểu lưu thử linh tỏa hề, nhật hốt hốt kì tương mộ , (Li Tao ) Ta muốn lưu lại một chút ở cửa ngọc cung vua hề, nhưng mặt trời đã xuống vội vàng và sắp tối.

    (Danh)
    Sổ chép.

    (Danh)
    Họ Tỏa.

    (Danh)

    § Thông tỏa .
    toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瑣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 瑣

    ,

    Chữ gần giống 瑣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑣 Tự hình chữ 瑣 Tự hình chữ 瑣 Tự hình chữ 瑣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑣

    toả:toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)
    瑣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑣 Tìm thêm nội dung cho: 瑣