Chữ 驕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驕, chiết tự chữ KIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驕:

驕 kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驕

驕

Chiết tự chữ 驕

Chiết tự chữ kiêu bao gồm chữ 馬 喬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驕 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 喬
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 喬 kiêu, kiều
  • kiêu [kiêu]

    U+9A55, tổng 22 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 骄;
    Pinyin: jiao1, xiao1, ju1, qiao2;
    Việt bính: giu1;

    驕 kiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 驕

    (Tính) Ngựa cao lớn, mạnh mẽ.

    (Tính)
    Cao ngạo, tự mãn.
    ◎Như: kiêu ngạo 驕
    傲 kiêu căng, kiêu binh tất bại 驕兵必敗 quân tự mãn tất thua.

    (Tính)
    Phóng túng, buông thả.
    ◇Sử Kí 史記: Chư hầu hại Tề Mẫn vương chi kiêu bạo, giai tranh hợp tung dữ Yên phạt Tề 諸侯害齊湣王之驕暴, 皆爭合從與燕伐齊 (Nhạc Nghị truyện 樂毅傳) Các chư hầu ghét hành vi tàn ác buông thả của Tề Mẫn Vương, đều tranh nhau hợp tung với nước Yên mà đánh Tề.

    (Tính)
    Được sủng ái, chiều chuộng hết sức.
    § Thông kiều 嬌.
    ◇Tôn Tử 孫子: Thí như kiêu tử, bất khả dụng dã 譬如驕子, 不可用也 (Địa hình 地形) Ví như đứa con được nuông chiều quá, không dùng được.

    (Tính)
    Mãnh liệt, dữ dội.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Kiêu dương hóa vi lâm 驕陽化為霖 (Trở vũ bất đắc quy nhương tây cam lâm 阻雨不得歸瀼西甘林) Nắng gay gắt biến thành mưa dầm.
    kiêu, như "kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo" (vhn)

    Chữ gần giống với 驕:

    䮲, 䮳, 䮴, 䮵, 䮶, 驈, 驍, 驎, 驏, 驑, 驒, 驔, 驕, 𩦓,

    Dị thể chữ 驕

    骄,

    Chữ gần giống 驕

    橋, 駒, 駟, 駞, 駝, 駜, 駛, 駚, 駙, 駘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驕 Tự hình chữ 驕 Tự hình chữ 驕 Tự hình chữ 驕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驕

    kiêu驕:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
    驕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驕 Tìm thêm nội dung cho: 驕