Từ: 功夫片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功夫片:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 功 • 夫 • 片

Nghĩa của 功夫片 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng·fupiàn] phim võ thuật; phim Kung-fu; phim công phu。表现以武打为主的故事片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công功:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu夫:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến片:phiến đá
phiện片:thuốc phiện
功夫片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功夫片 Tìm thêm nội dung cho: 功夫片