Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 功底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 功底 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdǐ] bản lĩnh; nội công; nền tảng kỹ thuật; cơ sở kỹ thuật; cơ sở kỹ năng; căn cơ。基本功的底子。
功底扎实
bản lĩnh vững vàng.
他的书法有着深厚的功底。
thư pháp của anh ấy thể hiện bản lĩnh cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
功底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功底 Tìm thêm nội dung cho: 功底