Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 助威 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助威:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助威 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùwēi] trợ uy; trợ oai。帮助增加声势。
呐喊助威
gào thét trợ uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực
助威 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助威 Tìm thêm nội dung cho: 助威