Chữ 愦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愦, chiết tự chữ HỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愦:

愦 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愦

愦

Chiết tự chữ 愦

Chiết tự chữ hội bao gồm chữ 心 贵 hoặc 忄 贵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愦 cấu thành từ 2 chữ: 心, 贵
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 贵 quý
  • 2. 愦 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 贵
  • 忄 tâm
  • 贵 quý
  • hội [hội]

    U+6126, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 憒;
    Pinyin: kui4;
    Việt bính: kui2;

    愦 hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 愦

    Giản thể của chữ 憒.
    hội, như "hôn hội (ngu)" (gdhn)

    Nghĩa của 愦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憒)
    [kuì]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỐI
    书
    hồ đồ; mê man; mê; hỗn độn; rối rắm。糊涂;昏乱。
    昏愦。
    hôn mê.
    Từ ghép:
    愦乱

    Chữ gần giống với 愦:

    㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Dị thể chữ 愦

    憒,

    Chữ gần giống 愦

    惻, 愾, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 蒉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愦 Tự hình chữ 愦 Tự hình chữ 愦 Tự hình chữ 愦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愦

    hội愦:hôn hội (ngu)
    愦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愦 Tìm thêm nội dung cho: 愦