Chữ 愦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愦, chiết tự chữ HỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愦:
愦
Biến thể phồn thể: 憒;
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
愦 hội
hội, như "hôn hội (ngu)" (gdhn)
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
愦 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 愦
Giản thể của chữ 憒.hội, như "hôn hội (ngu)" (gdhn)
Nghĩa của 愦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憒)
[kuì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI
书
hồ đồ; mê man; mê; hỗn độn; rối rắm。糊涂;昏乱。
昏愦。
hôn mê.
Từ ghép:
愦乱
[kuì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI
书
hồ đồ; mê man; mê; hỗn độn; rối rắm。糊涂;昏乱。
昏愦。
hôn mê.
Từ ghép:
愦乱
Chữ gần giống với 愦:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 愦
憒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愦
| hội | 愦: | hôn hội (ngu) |

Tìm hình ảnh cho: 愦 Tìm thêm nội dung cho: 愦
