Chữ 縁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縁, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縁:

縁

Đây là các chữ cấu thành từ này: 縁

縁

Chiết tự chữ 縁

1. 縁 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 緣
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 緣 duyên
  • 2. 縁 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 緣
  • 糹 miên, mịch
  • 緣 duyên
  • 3. 縁 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 緣
  • 糸 mịch
  • 緣 duyên
  • []

    U+7E01, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: ;

    縁

    Nghĩa Trung Việt của từ 縁


    Chữ gần giống với 縁:

    䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 縁

    緣,

    Chữ gần giống 縁

    彞, 縄, 緸, 縈, 縇, 縆, 縅, 縃, 縂, 縀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縁 Tự hình chữ 縁 Tự hình chữ 縁 Tự hình chữ 縁

    縁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縁 Tìm thêm nội dung cho: 縁