Từ: 助学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助学 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùxué] giúp học tập。在学习方面给予帮助,资助学业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
助学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助学 Tìm thêm nội dung cho: 助学