Từ: 助攻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助攻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助攻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùgōng] trợ công; đánh giúp。以部分兵力在次要方向上进攻(区别于"主攻")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố
助攻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助攻 Tìm thêm nội dung cho: 助攻