Từ: 射干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 射干 trong tiếng Trung hiện đại:

[shègān] hoa huệ tây (thực vật)。多年生草本植物,叶子剑形,互生,花黄褐色,带红色斑点,果实为蒴果,种子黑色。根茎入药,有解热、解毒的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
射干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 射干 Tìm thêm nội dung cho: 射干