Từ: 可见光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可见光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可见光 trong tiếng Trung hiện đại:

[kějiànguāng] ánh sáng mắt thường nhìn thấy được (mắt có thể nhìn thấy ánh sáng quang phổ từ màu hồng cho tới màu tím)。肉眼可以看见的光,即从红到紫的光波。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
可见光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可见光 Tìm thêm nội dung cho: 可见光