Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狭, chiết tự chữ HIỆP, HẸP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狭:
狭
Biến thể phồn thể: 狹;
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;
狭 hiệp
hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (gdhn)
hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (gdhn)
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;
狭 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 狭
Giản thể của chữ 狹.hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (gdhn)
hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 狭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (狹)
[xiá]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp。 窄。(跟"广"相对)。
Từ ghép:
狭隘 ; 狭长 ; 狭路相逢 ; 狭小 ; 狭心症 ; 狭义 ; 狭窄
[xiá]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp。 窄。(跟"广"相对)。
Từ ghép:
狭隘 ; 狭长 ; 狭路相逢 ; 狭小 ; 狭心症 ; 狭义 ; 狭窄
Chữ gần giống với 狭:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Dị thể chữ 狭
狹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狭
| hiệp | 狭: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hẹp | 狭: | chật hẹp; hẹp hòi |

Tìm hình ảnh cho: 狭 Tìm thêm nội dung cho: 狭
