Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 狭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狭, chiết tự chữ HIỆP, HẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狭:

狭 hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狭

Chiết tự chữ hiệp, hẹp bao gồm chữ 犬 夹 hoặc 犭 夹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狭 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 夹
  • chó, khuyển
  • giáp
  • 2. 狭 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 夹
  • khuyển
  • giáp
  • hiệp [hiệp]

    U+72ED, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 狹;
    Pinyin: xia2;
    Việt bính: haap6;

    hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 狭

    Giản thể của chữ .

    hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (gdhn)
    hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (gdhn)

    Nghĩa của 狭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (狹)
    [xiá]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 10
    Hán Việt: HIỆP
    hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp。 窄。(跟"广"相对)。
    Từ ghép:
    狭隘 ; 狭长 ; 狭路相逢 ; 狭小 ; 狭心症 ; 狭义 ; 狭窄

    Chữ gần giống với 狭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Dị thể chữ 狭

    ,

    Chữ gần giống 狭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狭 Tự hình chữ 狭 Tự hình chữ 狭 Tự hình chữ 狭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狭

    hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
    hẹp:chật hẹp; hẹp hòi
    狭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狭 Tìm thêm nội dung cho: 狭