Từ: 不逞之徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不逞之徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不逞之徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchěngzhītú] người bất đắc chí; người do thất vọng mà làm bậy; hành động điên rồ; kiếm chuyện。《左传·襄公十年》:"故五族聚群不逞之人,因公子之徒以作乱。"指因失意而胡作非为,捣乱闹事的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞

sánh:sánh vai
sính:sính chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
不逞之徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不逞之徒 Tìm thêm nội dung cho: 不逞之徒