Cao su chống va đập cửa

Từ: 豪爽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪爽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪爽 trong tiếng Trung hiện đại:

[háoshuǎng] hào sảng; hào phóng; rộng rãi; thẳng thắn; ngay thẳng phóng khoáng。豪放直爽。
性情豪爽
tính tình hào phóng; tính tình rộng rãi.
豪爽顽皮的小姐
cô bé thẳng thắn bướng bỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽

sượng:sượng sùng
sảng:sảng khoái
sửng:sửng sốt
sững:sừng sững
豪爽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪爽 Tìm thêm nội dung cho: 豪爽