Từ: 劳工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劳 • 工

Nghĩa của 劳工 trong tiếng Trung hiện đại:

[láogōng] 1. công nhân; thợ; nhân công; thợ thuyền。指工人。
劳工运动。
phong trào thợ thuyền.
2. phu; người bị bắt đi phu。 旧时指被抓去做苦工的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao劳:lao lực, lao xao
lạo劳:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
劳工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳工 Tìm thêm nội dung cho: 劳工