Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 櫸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫸, chiết tự chữ CỬ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 櫸:

櫸 cử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫸

Chiết tự chữ cử bao gồm chữ 木 舉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫸 cấu thành từ 2 chữ: 木, 舉
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cỡ, cử, cữ
  • cử [cử]

    U+6AF8, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ju3;
    Việt bính: geoi2;

    cử

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫸

    (Danh) Cây cử, gỗ dùng để đóng thuyền, làm cầu, xây cất.
    § Tục viết là cử
    .

    Chữ gần giống với 櫸:

    , , ,

    Dị thể chữ 櫸

    ,

    Chữ gần giống 櫸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫸 Tự hình chữ 櫸 Tự hình chữ 櫸 Tự hình chữ 櫸

    櫸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫸 Tìm thêm nội dung cho: 櫸