Từ: 台面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台面 trong tiếng Trung hiện đại:

[táimiàn] 1. mặt bàn; bàn tiệc。席面;桌面儿上。
你的话能拿到台面上说吗?
anh dám công khai nói trước mặt mọi người không?
2. tiền đặt; tiền đặt cược (đánh bạc)。指赌博时桌面上的赌金总额。
台面大
tiền đặt nhiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
台面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台面 Tìm thêm nội dung cho: 台面