Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vòng tròn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vòng tròn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vòngtròn

Dịch vòng tròn sang tiếng Trung hiện đại:

环靶 《当中一个圆点, 外面套着若干层圆圈的靶子。》环形 《圆环。也指这样的形状。》
圈子; 圈; 圈儿 《圆而中空的平面形; 环形; 环形的东西。》
trên thao trường mọi người vây thành vòng tròn.
大家在操场上围成一个圈子。 圆圈; 圆圈儿 《圆形的圈子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòng

vòng𠺯:vòng tròn
vòng:vòng quanh
vòng:vòng quanh
vòng𤥑:vòng cổ
vòng𥿺:vòng tròn; đi vòng
vòng󰑍:vòng cung; đi vòng
vòng:đeo vòng
vòng𨦩:vòng vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn

tròn𫣝:tròn trặn
tròn𡃋:tròn trịa
tròn𫭕:tròn trặn
tròn𡈺:tròn trặn
tròn𢀧:trăng tròn
tròn:tròn trịa
tròn: 
tròn𧷺:tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh
vòng tròn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vòng tròn Tìm thêm nội dung cho: vòng tròn