Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 苫布 trong tiếng Trung hiện đại:
[shànbù] tấm bạt đậy hàng; vải mưa lớn che hàng。遮盖货物用的大雨布。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苫
| chiêm | 苫: | chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày) |
| chiếm | 苫: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chôm | 苫: | chôm chôm (cây ăn quả) |
| nhem | 苫: | nhem nhuốc |
| rơm | 苫: | rơm rạ |
| thiêm | 苫: | thiêm (che bằng chiếu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |

Tìm hình ảnh cho: 苫布 Tìm thêm nội dung cho: 苫布
