Cao su chống va đập cửa

Từ: 苫布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苫布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苫布 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànbù] tấm bạt đậy hàng; vải mưa lớn che hàng。遮盖货物用的大雨布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苫

chiêm:chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chôm:chôm chôm (cây ăn quả)
nhem:nhem nhuốc
rơm:rơm rạ
thiêm:thiêm (che bằng chiếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
苫布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苫布 Tìm thêm nội dung cho: 苫布