Từ: 藤子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藤子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 藤 • 子

Nghĩa của 藤子 trong tiếng Trung hiện đại:

[téng·zi] cây mây; cây song。藤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

đằng藤:cát đằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
藤子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藤子 Tìm thêm nội dung cho: 藤子