Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhìn với đôi mắt hình viên đạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhìn với đôi mắt hình viên đạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhìnvớiđôimắthìnhviênđạn

Dịch nhìn với đôi mắt hình viên đạn sang tiếng Trung hiện đại:

仇视 《以仇敌相看待。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn

nhìn𥆾:nhìn thấy
nhìn𥈱:nhìn thấy
nhìn𥌬:nhìn thấy
nhìn𥚆:mắt nhìn

Nghĩa chữ nôm của chữ: với

với:cha với con
với:nói với ai
với𢭲:không với tới, chới với
với:cha với con
với𱥯: 
với:đi với ai
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi

đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn

đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
nhìn với đôi mắt hình viên đạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhìn với đôi mắt hình viên đạn Tìm thêm nội dung cho: nhìn với đôi mắt hình viên đạn